Ván ép phủ mặt Poplar tự nhiên có màu trắng sáng, là loại Ván Ép Kết Cấu Trang Trí hay Ván Ép Kiến Trúc - Structural Decorative Plywood / Architectural Plywood (mang đặc tính của cả Ván Ép Kết Cấu và Ván Ép Trang Trí), thuộc nhóm Hardwood & Decorative Plywood theo tiêu chuẩn ANSI/HPVA HP-1. Sản phẩm có cốt ván 100% từ Cao Su và được phủ lên mặt trên và mặt dưới lớp gỗ Aucoumea Klaineana. Các lớp gỗ được kết dính với nhau thông qua các lớp keo MUF đạt chất lượng E0 với 100% WBP.
Sản phẩm có độ dày từ 5 đến 30mm tuỳ theo nhu cầu của khách hàng.
Thông tin chung:
Loại ván ép: Ván Ép Kiến Trúc
Kích thước:
Dài x rộng: 2440mm x 1220mm ± 2mm, hoặc cut-to-size
Độ dày: 5-30mm ± 0.5mm
Cấu trúc lớp: LVL/LVD/LVB
Vật liệu:
| Lớp | Loại | Phẩm cấp | Chứng nhận |
| Lớp mặt trên | gỗ Poplar tự nhiên | A+ | |
| Cốt/Lõi | Cao Su nguyên sinh | A | Chứng nhận FSC-CoC cấp cho nhà sản xuất ANN PLYWOOD Chứng nhận FSC 100% cấp cho nhà sản xuất ANN PLYWOOD |
| Lớp mặt dưới | gỗ Poplar tự nhiên | A+ | |
| Keo | Urea-melamine-formaldehyde (MUF) | E0 | Chứng nhận EPA TSCA Title VI cấp cho nhà sản xuất ANN PLYWOOD Chứng nhận CARB P2 cấp cho nhà sản xuất ANN PLYWOOD |
Tính chất vật lý:
| Đặc tính | Yêu cầu tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn kiểm nghiệm | Kết quả kiểm nghiệm | Báo cáo tham chiếu |
| Độ ẩm | ≤ 12% | - | 5-12% | - |
| Độ trương nở chiều dày sau khi ngâm nước 24 giờ | ≤ 12% | BS EN 317:1993 | 2.1% | Test Report_Mechanical & Physical properties_ANN PLYWOOD |
| Mật độ | 650 - 710 kg/m3 | BS EN 323:1993 | 704 kg/m3 | |
| Độ phát thải formaldehyde | ≤ 0.05 ppm | ASTM D6007-22 | 0.02 ppm | Test Report_Formaldehyde Emission_ANN PLYWOOD |
| Độ nhám bề mặt (sau khi chà láng) | < 12 µm | ISO 21920-3:2021 |
Tính chất cơ học:
| Đặc tính | Yêu cầu tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn kiểm nghiệm | Kết quả kiểm nghiệm | Báo cáo tham chiếu |
| Độ bền uốn | ≥ 45 N/mm2 | BS EN 310:1993 | 51.1 N/mm2 | Test Report_Mechanical & Physical properties_ANN PLYWOOD |
| Mô đun đàn hồi khi uốn | ≥ 5000 N/mm2 | BS EN 310:1993 | 5954 N/mm2 | |
| Độ bền kéo vuông góc mặt ván (liên kết trong) | ≥ 0.50 N/mm2 | BS EN 319:1993 | 1.74 N/mm2 | |
| Độ bắt vít (bề mặt) | ≥ 1100 N | BS EN 320:1993 | 2200 N | |
| Độ bắt vít (cạnh) | ≥ 900 N | BS EN 320:1993 | 2030 N |
Tại ANN PLYWOOD, Ván ép không phủ mặt hay còn được gọi là Ván ép cốt Cao Su, là loại Ván Ép Kết Cấu (Structural Plywood) có cốt 100% từ Cao Su và bề mặt trên lẫn dưới được xử lý láng mịn. Các lớp gỗ được kết dính với nhau thông qua các lớp keo UMF đạt chất lượng E0 với 100% WBP.
Sản phẩm có độ dày từ 5 đến 30mm tuỳ theo nhu cầu của khách hàng.
Ván ép phủ mặt Poplar EV (Poplar Engineered Veneer) hay còn được gọi là Ván ép phủ mặt Poplar Nhân Tạo/Kỹ Thuật, là loại Ván Ép Kết Cấu Trang Trí hoặc Ván Ép Kiến Trúc - Structural Decorative Plywood / Architectural Plywood (mang đặc tính của cả Ván Ép Kết Cấu và Ván Ép Trang Trí), thuộc nhóm Hardwood & Decorative Plywood theo tiêu chuẩn ANSI/HPVA HP-1. Sản phẩm có cốt ván 100% từ Cao Su và được phủ lên mặt trên và mặt dưới lớp veneer Poplar Nhân Tạo. Các lớp gỗ được kết dính với nhau thông qua các lớp keo UMF đạt chất lượng E0 với 100% WBP.
Sản phẩm có độ dày từ 5 đến 30mm tuỳ theo nhu cầu của khách hàng.
Ván ép phủ mặt Poplar tự nhiên có màu trắng sáng, là loại Ván Ép Kết Cấu Trang Trí hay Ván Ép Kiến Trúc - Structural Decorative Plywood / Architectural Plywood (mang đặc tính của cả Ván Ép Kết Cấu và Ván Ép Trang Trí), thuộc nhóm Hardwood & Decorative Plywood theo tiêu chuẩn ANSI/HPVA HP-1. Sản phẩm có cốt ván 100% từ Cao Su và được phủ lên mặt trên và mặt dưới lớp gỗ Aucoumea Klaineana. Các lớp gỗ được kết dính với nhau thông qua các lớp keo MUF đạt chất lượng E0 với 100% WBP.
Sản phẩm có độ dày từ 5 đến 30mm tuỳ theo nhu cầu của khách hàng.
Ván ép phủ mặt Birch tự nhiên có bề mặt veneer màu sáng, từ trắng kem đến vàng nhạt hoặc nâu nhạt, đôi khi có ánh hồng hoặc ánh satin mịn. Đây là loại ván ép lai (còn gọi là Ván Ép Kết Cấu Trang Trí hoặc Ván Ép Kiến Trúc) được sản xuất với 100% cốt gỗ cao su và được phủ veneer Birch ở cả hai mặt.
Sản phẩm vừa mang các đặc tính cơ học và vật lý của Ván Ép Kết Cấu, vừa có yếu tố thẩm mỹ của Ván Ép Trang Trí. Tất cả các lớp được liên kết với nhau bằng keo MUF (Urea-Melamine-Formaldehyde) đạt chuẩn E0, đảm bảo khả năng chịu nước cao, đáp ứng tiêu chuẩn 100% WBP (Water Boil Proof).
Sản phẩm có các độ dày từ 5mm đến 30mm, tùy theo yêu cầu khách hàng.